Mô tả sản phẩm
XE TẢI TERA 100S
Xe tải Tera 100S với tải trọng cho phép chở 990kg thuộc thương hiệu Teraco là dòng xe tải phân khúc xe tải nhỏ dưới 1 tấn được sản xuất bởi Daehan Motors. Dòng xe này được trang bị động cơ Mitsubishi công nghệ Nhật Bản mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, kích thước thùng hàng lớn, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa tải trọng nhẹ. Xe có nhiều cải tiến bứt phá, giúp nó trở thành dòng xe tải dẫn top đầu trong phân khúc xe tải hạng nhẹ dưới 1 tấn.
Ngoại thất
- – Ngoại thất của xe tải Tera 100S có thiết kế gọn nhẹ theo kiểu xe du lịch, đây cũng là điểm vượt trội so với các dòng xe phân khúc xe tải dưới 1 tấn.
- – Mặt ga lăng kiểu dáng trau chuốt, có vẻ đẹp hiện đại và được mạ crom tinh tế.
- – Cụm đèn Halogen hiện đại kích thước lớn, góc chiếu sáng linh hoạt điều chỉnh theo từng góc độ tạo hiệu suất chiếu sáng tốt nhất. Kết hợp cùng đèn sương mù giúp tài xế quan sát rõ ràng phía trước, an toàn khi điều khiển xe trong điều kiện thời tiết xấu, sương mù.
- – Sau đầu cabin có thanh cản, đảm bảo an toàn hơn trong trường hợp xảy ra va chạm từ phía sau.
- – Gương chiếu hậu được thiết kế theo kiểu dáng của xe du lịch, tuy nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo tầm quan sát cho tài xế.
- – Cửa sổ chỉnh điện một chạm tiện lợi.

Nội thất
- – Nội thất xe được trang bị đầy đủ tiện nghi, được mạ crom nổi bật ở bảng điều khiển trung tâm, họng gió, tay nắm cần số, bệ tì tay cửa.
- – Cụm đồng hồ trung tâm thiết kế hiện đại, hiển thị tốc độ động cơ và tốc độ xe kết hợp với màn hình LCD chính giữa hiển thị thông tin.
- – Tera 100S được trang bị màn hình cảm ứng đa phương tiện có kích thước 9 inch nhằm đáp ứng nhu cầu giải trí trên xe. Màn hình này cũng là nơi hiển thị hình ảnh từ camera lùi phía sau, đảm bảo an toàn khi lùi xe.
- – Khoang cabin 2 ghế ngồi rộng rãi, êm ái, được bọc nỉ sang trọng và dễ vệ sinh.
- – Hệ thống điều hòa trong cabin mát lạnh, làm lạnh sâu theo tiêu chuẩn xe du lịch.
- – Tay lái trợ lực điện giúp tài xế lái xe nhẹ nhàng và điều khiển phương tiện chuẩn xác hơn.


Vận hành
Động cơ Mitsubishi công nghệ Nhật Bản
- – Tera 100S được trang bị khối động cơ Mitsubishi 4G13S1 công nghệ Nhật Bản tạo nên sự khác biệt vượt trội so với các dòng xe cùng phân khúc. Động cơ vận hành mạnh mẽ, hoạt động bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.
- – Động cơ Mitsubishi trang bị cho Tera 100S sử dụng xăng, hoạt động dựa trên cơ chế phun xăng điện tử vận hành êm, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
- – Công suất xe có thể đạt mức tối đa 92 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút. Mô men xoắn cực đại 109 Nm tại 4.800 vòng/phút, hộp số sàn 5 cấp vận hành dễ dàng.

Khung gầm và hệ thống treo của xe tải Tera 100S chắc chắn
- – Xe tải Tera 100S có khung sườn chắc chắn được dập từ thép hợp kim cao cấp. Cả cabin, khung gầm chassis đều được nhúng sơn tĩnh điện công nghệ hiện đại, giúp bề mặt láng mịn, bền màu và chống gỉ sét tốt.
- – Hệ thống phanh thủy lực, trợ lực chân không, đĩa trước và sau tang trống giúp phân bổ tải trọng đều khắp khung chassis. Đặc biệt, Tera 100S còn được trang bị hệ thống điều hòa lực phanh tăng sự an toàn khi lái xe.
- – Bán kính vòng quay nhỏ chỉ 5.48m giúp xe di chuyển dễ dàng ở trên những tuyến đường nhỏ hẹp.

Tải trọng & thùng hàng dài nhất phân khúc lên đến 2m75
Xe tải Tera 100S có kích thước thùng hàng dài đến 2.750mm với 6 loại thùng: thùng mui bạt, thùng kín, thùng lửng, thùng composite, thùng bạt mở bửng, thùng cánh dơi/ cánh chim nhằm phục vụ đa dạng nhu cầu vận tải của khách hàng. Thiết kế thùng hàng đẹp mắt, tỉ mỉ, chắc chắn, tiện dụng.
- – Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.480 x 1.610 x 1.890mm.
- – Trọng lượng bản thân: 940KG.
- – Tải trọng: 990KG.
- – Trọng lượng toàn bộ: 2.275KG.

Thông số kỹ thuật xe tải Tera 100S
|
Thông số kỹ thuật xe tải Tera 100S |
|||
|
Hãng: Daehan Motors |
|||
|
KÍCH THƯỚC |
|||
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
4.480 x 1.610 x 1.890 |
|
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
2.900 |
|
|
Vệt bánh xe trước |
mm |
1.360 |
|
|
Vệt bánh xe sau |
mm |
1.360 |
|
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
155 |
|
|
TRỌNG LƯỢNG |
|||
|
Trọng lượng bản thân |
kg |
940 |
|
|
Tải trọng |
kg |
990 |
|
|
Trọng lượng toàn bộ |
kg |
2.275 |
|
|
Bán kính quay vòng tối thiểu |
m |
5.48 |
|
|
ĐỘNG CƠ |
|||
|
Nhãn hiệu động cơ |
|
MITSUBISHI TECH |
|
|
Kiểu động cơ |
TCI |
4G13S1 |
|
|
Dung tích xy-lanh |
CC |
1.299 |
|
|
Tiêu chuẩn khí thải |
Euro |
4 |
|
|
Đường kính & hành trình pít-tông |
mm |
71 x 82 |
|
|
Tỷ số sức nén |
|
10:01 |
|
|
Công suất cực đại |
ps/rpm |
92/6.000 |
|
|
Mô-men xoắn cực đại |
kg.m/rpm |
109/4.800 |
|
|
Loại nhiên liệu |
|
Xăng |
|
|
Dung lượng thùng nhiên liệu |
L |
40 |
|
|
Tốc độ tối đa |
km/h |
120 |
|
|
CHASSIS |
|||
|
Loại hộp số |
|
MR513G01 |
|
|
Kiểu hộp số |
|
Số sàn 5 số tiến. 1 số lùi |
|
|
Tỷ số truyền động cầu sau |
|
5.286 |
|
|
Hệ thống treo trước |
|
Độc lập, giảm chấn thủy lực |
|
|
Hệ thống treo trước sau |
|
Nhíp lá phụ thuộc, giảm chấn thủy lực |
|
|
Phanh trước |
|
Đĩa |
|
|
Phanh sau |
|
Tang Trống |
|
|
Loại vô-lăng
|
|
Trợ lực điện |
|
|
Lốp xe trước |
|
175/70 R14 |
|
|
Lốp xe sau |
|
175/70 R14 |
|
|
Lốp xe dự phòng |
|
1 |
|
|
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN |
|||
|
Ngoại thất |
Kính chiếu hậu |
|
Cùng màu với thân xe |
|
Đèn chiếu sáng phía trước |
|
Halogen |
|
|
Nội thất |
Kính chắn gió |
|
Có |
|
Cửa sổ |
|
Cửa sổ chỉnh điện |
|
|
Khóa cửa |
|
Khóa tay |
|
|
Số chỗ ngồi |
Người |
2 |
|
|
Điều hòa không khí |
|
Trang bị tiêu chuẩn theo xe |
|
|
Chức năng an toàn |
Đèn sương mù trước |
|
Có |
Liên hệ ngay Hotline: 0915 439 839 để được hỗ trợ tư vấn, báo giá chi tiết!
——————————–
Facebook: Xe tải – Năm Châu Duy Nhất

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.